Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胸有成竹

胸有成竹

xiōng yǒu chéng zhú
Âm Hán-Việt: hung hữu thành trúc
HSK 3.0 cấp 9
có kế hoạch sẵn trong lòng
to have a well thought out plan in mind

Ví dụ câu

他对这个项目胸有成竹,进行得非常顺利。

Tā duì zhège xiàngmù xiōng yǒu chéng zhú, jìnxíng de fēicháng shùnlì.

Anh ấy có kế hoạch rõ ràng cho dự án này, tiến hành rất suôn sẻ.

He had a well-conceived plan for this project and it proceeded very smoothly.

Cách dùng từ này

“胸有成竹” (đã tính sẵn trong đầu, nắm chắc) là thành ngữ dùng như tính từ, tả người đã có kế hoạch rõ và tự tin trước khi làm. Hay làm vị ngữ với “对”: “他 对 这个 项目 胸有成竹”, hoặc làm trạng ngữ: “胸有成竹 地 回答”. Gần nghĩa cách nói “有 把握” (nắm chắc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →