Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 胸

胸

xiōng
Âm Hán-Việt: hung
HSK 3.0 cấp 6
ngực
chest, breast, bosom

Cách dùng chữ này

Danh từ "ngực", phần trước thân người. Từ ghép: "胸部" (vùng ngực), "胸膛" (ngực) khi nói ưỡn ngực. Nghĩa bóng là tấm lòng, độ lượng: "胸怀" (tấm lòng, hoài bão), "心胸" (lòng dạ) rộng hay hẹp. Thành ngữ "胸有成竹" (có kế hoạch sẵn trong lòng) chỉ người đã tính kỹ trước khi làm.

Ví dụ câu

他的胸很宽。

Tā de xiōng hěn kuān.

Ngực của anh ấy rất rộng.

His chest is very broad.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「胸」