Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心胸

心胸

xīn xiōng
Âm Hán-Việt: tâm hung
HSK 3.0 cấp 9
tâm hồn/lòng dạ
breadth of mind

Ví dụ câu

他心胸很宽广。

Tā xīnxiōng hěn kuānguǎng.

Anh ấy có tâm hồn rộng lượng.

He is broad-minded.

Cách dùng từ này

"心胸" (tấm lòng, độ lượng) là danh từ, chỉ mức bao dung của một người. Hay đi với tính từ chỉ rộng hẹp: "心胸 很宽广" (rất rộng lượng); nói người hẹp hòi thì là xīnxiōng xiázhǎi. Gần nghĩa "胸怀" (tấm lòng, hoài bão).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →