他心胸很宽广。
Tā xīnxiōng hěn kuānguǎng.
Anh ấy có tâm hồn rộng lượng.
He is broad-minded.
"心胸" (tấm lòng, độ lượng) là danh từ, chỉ mức bao dung của một người. Hay đi với tính từ chỉ rộng hẹp: "心胸 很宽广" (rất rộng lượng); nói người hẹp hòi thì là xīnxiōng xiázhǎi. Gần nghĩa "胸怀" (tấm lòng, hoài bão).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.