他对她一片痴心。
Tā duì tā yí piàn chī xīn.
Anh ấy dành cho cô ấy một tình yêu si mê.
He is deeply infatuated with her.
“痴心” (lòng si mê, tình si) thường là danh từ, hay đi với “一片”: “对 她 一片 痴心” (một lòng si mê cô ấy). Cũng làm định ngữ chỉ người si tình. Sắc thái văn chương, dùng cho tình cảm hoặc niềm đam mê đến mức mù quáng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.