Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 仰

仰

yǎng
Âm Hán-Việt: ngưỡng
HSK 3.0 cấp 6
ngước nhìn, ngưỡng mộ
to look up, to admire, to rely on

Cách dùng chữ này

“仰” là động từ: ngửa lên, ngẩng lên, trái với “俯” (cúi xuống). Thường đi với bộ phận cơ thể: “仰头” là ngẩng đầu. Nghĩa bóng là kính trọng, ngưỡng mộ trong từ ghép: “信仰” (niềm tin, tín ngưỡng), “瞻仰” (chiêm ngưỡng), “久仰” (câu xã giao: ngưỡng mộ đã lâu).

Ví dụ câu

他仰头看天。

Tā yǎng tóu kàn tiān.

Anh ấy ngước đầu nhìn trời.

He looked up at the sky.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「仰」