Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信仰

信仰

xìn yǎng
Âm Hán-Việt: tín ngưỡng
HSK 3.0 cấp 7
tín ngưỡng, đức tin
to believe in (a religion)

Ví dụ câu

宗教信仰是个人的权利。

Zōngjiào xìnyǎng shì gèrén de quánlì.

Tín ngưỡng tôn giáo là quyền của cá nhân.

Religious belief is a personal right.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →