不要迷信算命。
Bú yào míxìn suànmìng.
Đừng mê tín bói toán.
Don't be superstitious about fortune-telling.
“迷信” (mê tín) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: “这 是 迷信”. Động từ, mang tân ngữ: “迷信 算命”, “迷信 权威” (tin mù quáng vào người có uy tín). Khác “信仰” là niềm tin, tín ngưỡng một cách nghiêm túc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.