Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迷失

迷失

mí shī
Âm Hán-Việt: mê thất
HSK 3.0 cấp 7
lạc đường/lạc lối
to lose (one's bearings)

Ví dụ câu

他在森林里迷失了方向。

Tā zài sēnlín lǐ míshī le fāngxiàng.

Anh ấy bị lạc đường trong rừng.

He lost his way in the forest.

Cách dùng từ này

“迷失” (lạc mất) là động từ, tân ngữ thường là “方向”: “迷失 方向”. Nghĩa bóng: mất phương hướng trong cuộc sống: “迷失 自我”. Khi đi lạc đường thực tế thì khẩu ngữ hay nói “迷路”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →