Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失落

失落

shī luò
Âm Hán-Việt: thất lạc
HSK 3.0 cấp 7
mất mát/thất vọng
to lose (sth)

Ví dụ câu

他感到有些失落。

Tā gǎndào yǒuxiē shīluò.

Anh ấy cảm thấy hơi thất vọng.

He feels a bit lost.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa "hụt hẫng, buồn vì mất mát hay thất vọng": 感到 失落, 心里 很 失落, 有点 失落. Cũng là động từ văn viết nghĩa "đánh rơi, thất lạc". Khác 失去: 失去 là hành động mất một thứ, còn 失落 thường tả cảm giác trống rỗng sau khi mất hoặc không đạt điều mong đợi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →