他昏迷了三天。
Tā hūnmí le sān tiān.
Anh ấy hôn mê ba ngày.
He was unconscious for three days.
"昏迷" (hôn mê) là động từ chỉ trạng thái mất ý thức, cũng dùng như danh từ. Hay gặp: "他 昏迷 了 三天", "昏迷 不 醒" (hôn mê bất tỉnh), "陷入 昏迷" (rơi vào hôn mê). Ngất đi một lúc rồi tỉnh thì thường nói "晕倒"; "昏迷" chỉ tình trạng nặng và kéo dài hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.