Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 昏迷

昏迷

hūn mí
Âm Hán-Việt: hôn mê
HSK 3.0 cấp 7
hôn mê
to lose consciousness

Ví dụ câu

他昏迷了三天。

Tā hūnmí le sān tiān.

Anh ấy hôn mê ba ngày.

He was unconscious for three days.

Cách dùng từ này

"昏迷" (hôn mê) là động từ chỉ trạng thái mất ý thức, cũng dùng như danh từ. Hay gặp: "他 昏迷 了 三天", "昏迷 不 醒" (hôn mê bất tỉnh), "陷入 昏迷" (rơi vào hôn mê). Ngất đi một lúc rồi tỉnh thì thường nói "晕倒"; "昏迷" chỉ tình trạng nặng và kéo dài hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →