Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信誉

信誉

xìn yù
Âm Hán-Việt: tín dự
HSK 3.0 cấp 7
uy tín
prestige

Ví dụ câu

企业要维护自己的信誉。

Qǐyè yào wéihù zìjǐ de xìnyù.

Doanh nghiệp cần duy trì uy tín của mình.

Enterprises need to maintain their credibility.

Cách dùng từ này

“信誉” (uy tín) là danh từ, chỉ lòng tin người khác dành cho một người, cửa hàng, doanh nghiệp nhờ giữ chữ tín lâu dài: “企业 要 维护 自己 的 信誉”, “信誉 很 好”. Hay đi với “维护”, “建立”, “失去”. Gần nghĩa “信用” (chữ tín, tín dụng), từ này hay dùng cho chuyện vay trả tiền.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

信誉 viết sang phồn thể là 信譽 xìn yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →