Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前仰后合

前仰后合

qián yǎng hòu hé
Âm Hán-Việt: tiền ngưỡng hậu hợp
HSK 3.0 cấp 9
nghiêng ngã qua lại
to sway to and fro

Ví dụ câu

他笑得前仰后合。

Tā xiào de qián yǎng hòu hé.

Anh ấy cười nghiêng ngả.

He laughed uproariously.

Cách dùng từ này

Thành ngữ: người ngả tới ngả lui, chỉ cười ngặt nghẽo không đứng thẳng được. Gần như chỉ dùng làm bổ ngữ mức độ sau 笑 + 得: 他 笑 得 前仰后合 (anh ấy cười ngả nghiêng). Ít khi đứng làm vị ngữ một mình. Gần nghĩa: 哈哈大笑 (cười ha hả).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

前仰后合 viết sang phồn thể là 前仰後合 qián yǎng hòu hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →