这家公司是合资企业。
Zhè jiā gōngsī shì hézī qǐyè.
Công ty này là doanh nghiệp liên doanh.
This company is a joint venture.
“合资” (góp vốn chung, liên doanh) là động từ, hay dùng làm định ngữ: “合资 企业” (doanh nghiệp liên doanh), “合资 公司”. Làm vị ngữ thì có đối tác: yǔ … hézī (liên doanh với …). Đối lập là dúzī (vốn riêng). So với “合作” (hợp tác, rộng hơn), “合资” nói rõ là góp tiền vốn.
合资 viết sang phồn thể là 合資 hé zī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.