Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 集资

集资

jí zī
Âm Hán-Việt: tập tư
HSK 3.0 cấp 9
huy động vốn
to raise money

Ví dụ câu

他们集资建学校。

Tāmen jízī jiàn xuéxiào.

Họ huy động vốn xây trường học.

They raised funds to build a school.

Cách dùng từ này

"集资" (góp vốn, huy động vốn) là động từ, thường có mục đích theo sau: "集资 建 学校", "集资 办 厂". Cũng làm danh từ: "非法 集资". Chỉ dùng cho việc gom tiền, khác "集合" là tập hợp người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

集资 viết sang phồn thể là 集資 jí zī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →