Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 集邮

集邮

jí yóu
Âm Hán-Việt: tập bưu
HSK 3.0 cấp 9
sưu tập tem
stamp collecting

Ví dụ câu

他喜欢集邮。

Tā xǐhuān jí yóu.

Anh ấy thích sưu tập tem.

He likes stamp collecting.

Cách dùng từ này

"集邮" (sưu tập tem) là động từ ly hợp, chỉ một sở thích: "他 喜欢 集邮". Có thể làm chủ ngữ: "集邮 是 他 的 爱好". Tem thư là "邮票".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

集邮 viết sang phồn thể là 集郵 jí yóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →