他是名人的后裔。
Tā shì míngrén de hòuyì.
Anh ấy là hậu duệ của người nổi tiếng.
He is a descendant of a famous person.
“后裔” (hậu duệ) là danh từ văn viết, chỉ con cháu đời sau theo huyết thống của một người hoặc một dòng tộc. Cấu trúc hay gặp: “是 … 的 后裔”. So với “后代” (đời sau, con cháu, dùng rộng và khẩu ngữ hơn), “后裔” trang trọng, hay dùng khi nói về dòng dõi danh nhân, dân tộc.
后裔 viết sang phồn thể là 後裔 hòu yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.