事情已经结束了,别马后炮了。
Shìqing yǐjīng jiéshù le, bié mǎhòupào le.
Việc đã xong rồi, đừng nói hậu nữa.
It's over, don't give belated advice.
"马后炮" (khôn sau, nói vuốt đuôi) là danh từ khẩu ngữ, chỉ lời bàn hay cách xử lý đưa ra khi việc đã xong, không còn tác dụng. Hình ảnh lấy từ cờ tướng (quân pháo đi sau quân mã). Hay dùng trong câu chê: "别 马后炮 了", "这 是 马后炮".
马后炮 viết sang phồn thể là 馬後炮 mǎ hòu pào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.