Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 马戏

马戏

mǎ xì
Âm Hán-Việt: mã hí
HSK 3.0 cấp 9
xiếc
circus

Ví dụ câu

孩子们喜欢看马戏表演。

Háizimen xǐhuan kàn mǎxì biǎoyǎn.

Trẻ em thích xem biểu diễn xiếc.

Children like to watch circus performances.

Cách dùng từ này

"马戏" (xiếc) là danh từ, chỉ các tiết mục xiếc người và thú. Hay đi với "看", "表演": "看 马戏 表演", và gặp trong mǎxìtuán (đoàn xiếc). Khác "杂技" (tạp kỹ): "杂技" là các màn nhào lộn, giữ thăng bằng của người, còn "马戏" thường có thú diễn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

马戏 viết sang phồn thể là 馬戲 mǎ xì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →