Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 戏

戏

xì
Âm Hán-Việt: hí
HSK 3.0 cấp 5
kịch, trò diễn
drama, play, show

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 戏 viết sang phồn thể là 戲.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ “kịch, tuồng, trò diễn”: “看戏” (xem kịch). Ghép: “游戏” (trò chơi), “戏剧” (kịch nghệ). Ngày nay giới trẻ gặp 戏 nhiều nhất trong “游戏”.

Ví dụ câu

他们正在看戏。

Tāmen zhèngzài kàn xì.

Họ đang xem kịch.

They are watching a play.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「戏」