Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 游戏

游戏

yóu xì
Âm Hán-Việt: du hí
HSK 3.0 cấp 3
trò chơi
game

Ví dụ câu

小孩子们喜欢玩游戏。

Xiǎo háizimen xǐhuan wán yóuxì.

Trẻ em thích chơi trò chơi.

Children like to play games.

Cách dùng từ này

"游戏" (trò chơi) là danh từ, thường đứng sau lượng từ "个" hoặc "场" và làm tân ngữ của động từ "玩" hoặc "参加". Thường đi kèm với "电脑" ("电脑游戏") để chỉ loại trò chơi. Người học thường nhầm "游戏" với "游戏机" (máy chơi game), nhưng "游戏" chỉ nội dung trò chơi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

游戏 viết sang phồn thể là 遊戲 yóu xì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →