Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 游玩

游玩

yóu wán
Âm Hán-Việt: du ngoạn
HSK 3.0 cấp 4
tham quan vui chơi
to amuse oneself, to have fun, to go sightseeing, to take a stroll

Ví dụ câu

我们一起去海边游玩。

Wǒmen yìqǐ qù hǎibiān yóuwán.

Chúng tôi cùng nhau đi chơi ở bãi biển.

We go to the beach to play together.

Cách dùng từ này

"游玩" (đi chơi, du ngoạn) là động từ, không mang tân ngữ; nơi chốn đặt trước: "去 海边 游玩" (đi chơi ở biển), "在 公园 游玩". Sắc thái văn viết hơn "玩". Hay đi với "一起", "去".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

游玩 viết sang phồn thể là 遊玩 yóu wán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →