Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 游览

游览

yóu lǎn
Âm Hán-Việt: du lãm
HSK 3.0 cấp 5
du ngoạn, tham quan
to go sightseeing

Ví dụ câu

我们游览了长城。

Wǒmen yóulǎn le Chángchéng.

Chúng tôi đã tham quan Vạn Lý Trường Thành.

We toured the Great Wall.

Cách dùng từ này

"游览" (du ngoạn, tham quan) là động từ, thường đứng sau chủ ngữ và trước danh từ chỉ địa điểm du lịch, như "长城" (Vạn Lý Trường Thành). Thường đi kèm với các danh từ "景点" (điểm tham quan) hoặc "城市" (thành phố). Người học thường nhầm "游览" với "旅游" (du lịch) – "游览" nhấn mạnh hành động tham quan, "旅游" nhấn mạnh toàn bộ chuyến đi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

游览 viết sang phồn thể là 遊覽 yóu lǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →