Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出游

出游

chū yóu
Âm Hán-Việt: xuất du
HSK 3.0 cấp 6
đi du lịch/đi chơi
to go on a tour

Ví dụ câu

我们周末一起出游吧。

Wǒmen zhōumò yìqǐ chūyóu ba.

Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi nhé.

Let's go on a trip together this weekend.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出游 viết sang phồn thể là 出遊 chū yóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →