为了办好这次活动,大家都愿意出力。
Wèile bàn hǎo zhè cì huódòng, dàjiā dōu yuànyì chūlì.
Để tổ chức tốt hoạt động lần này, mọi người đều sẵn lòng góp sức.
Everyone is willing to pitch in to make this event a success.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.