Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 游

游

yóu
Âm Hán-Việt: du
HSK 3.0 cấp 2
bơi, du ngoạn
to swim, to tour, to roam

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 游 viết sang phồn thể là 遊.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 游 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Nước (氵) trôi qua phần bên phải (斿) → bơi, du ngoạn

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ: bơi; đi chơi, dạo chơi. Dùng một mình được khi nói bơi: 游 得 很 快 (bơi rất nhanh), 游 了 一个 小时. Từ ghép: 游泳 (bơi lội), 旅游 (du lịch), 游戏 (trò chơi), 游客 (du khách).

Ví dụ câu

我们去游泳吧。

Wǒmen qù yóuyǒng ba.

Chúng ta đi bơi nhé.

Let's go swimming.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「游」