弟弟喜欢玩游戏机。
Dìdi xǐhuān wán yóuxìjī.
Em trai thích chơi máy chơi game.
My younger brother likes playing game consoles.
"游戏机" (máy chơi game) là danh từ chỉ thiết bị, khác "游戏" (trò chơi) là bản thân trò chơi. Động từ đi kèm thường là "玩", "买": "玩 游戏机" (chơi máy game). Lượng từ "台" hoặc "个". Chơi trên điện thoại thì nói "玩 游戏", không dùng "游戏机".
游戏机 viết sang phồn thể là 遊戲機 yóu xì jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.