Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机械

机械

jī xiè
Âm Hán-Việt: cơ giới
HSK 3.0 cấp 6
máy móc/cơ học
machine

Ví dụ câu

这台机械坏了。

Zhè tái jīxiè huài le.

Cỗ máy này hỏng rồi.

This machine is broken.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机械 viết sang phồn thể là 機械 jī xiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →