要善于抓住机遇。
Yào shànyú zhuā zhù jīyù.
Cần khéo léo nắm bắt cơ hội.
Be good at seizing opportunities.
danh từ, nghĩa là 'cơ hội'; thường đứng sau các động từ chỉ hành động nắm bắt, ví dụ: '抓住机遇' (nắm bắt cơ hội). Thường đi kèm với các từ như '难得', '重要'.
机遇 viết sang phồn thể là 機遇 jī yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.