Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 游人

游人

yóu rén
Âm Hán-Việt: du nhân
HSK 3.0 cấp 6
khách du lịch, du khách
a tourist

Ví dụ câu

公园里有很多游人。

Gōngyuán lǐ yǒu hěnduō yóurén.

Trong công viên có nhiều khách du lịch.

There are many tourists in the park.

Cách dùng từ này

"游人" (du khách, người đi chơi) là danh từ, sắc thái văn viết, chỉ người đến tham quan, dạo chơi ở công viên, danh lam: "公园里 有 很多 游人". Thường dùng chỉ số đông, hay đi với "很多", ít đi với số đếm cụ thể. Nói thường, nhất là khi đi du lịch xa, "游客" phổ biến hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

游人 viết sang phồn thể là 遊人 yóu rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →