Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 游行

游行

yóu xíng
Âm Hán-Việt: du hành
HSK 3.0 cấp 7
diễu hành, biểu tình
march, parade, demonstration

Ví dụ câu

人们上街游行。

Rénmen shàng jiē yóuxíng.

Mọi người ra đường diễu hành.

People are marching on the street.

Cách dùng từ này

“游行” (diễu hành) vừa là động từ vừa là danh từ: “上街 游行”, “国庆 游行”, “参加 游行”. Khác “旅游” (du lịch) dù cùng có chữ “游”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

游行 viết sang phồn thể là 遊行 yóu xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →