人们上街游行。
Rénmen shàng jiē yóuxíng.
Mọi người ra đường diễu hành.
People are marching on the street.
“游行” (diễu hành) vừa là động từ vừa là danh từ: “上街 游行”, “国庆 游行”, “参加 游行”. Khác “旅游” (du lịch) dù cùng có chữ “游”.
游行 viết sang phồn thể là 遊行 yóu xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.