这个学生的品行很好。
Zhège xuéshēng de pǐnxíng hěn hǎo.
Học sinh này có hành vi đạo hạnh tốt.
This student's conduct is very good.
“品行” (phẩm hạnh, hạnh kiểm) là danh từ, chỉ đạo đức thể hiện qua hành vi: “这个 学生 的 品行 很 好”, “品行 端正” (phẩm hạnh đứng đắn). Thường làm chủ ngữ, tính từ đánh giá đứng sau. Gần “品德” (phẩm chất đạo đức), có thể thay nhau trong nhiều câu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.