Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成品

成品

chéng pǐn
Âm Hán-Việt: thành phẩm
HSK 3.0 cấp 7
thành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh
end, end product, turnoff, end/finished product, finished product, facture

Ví dụ câu

这些成品明天发货。

Zhèxiē chéngpǐn míngtiān fāhuò.

Những thành phẩm này sẽ được gửi hàng vào ngày mai.

These finished products will be shipped tomorrow.

Cách dùng từ này

"成品" (thành phẩm) là danh từ, chỉ sản phẩm đã làm xong, có thể bán hoặc dùng ngay. Hay đối lập với "原料" (nguyên liệu) và bànchéngpǐn (bán thành phẩm). Khác "产品" là sản phẩm nói chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →