Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分成

分成

fēn chéng
Âm Hán-Việt: phân thành
HSK 3.0 cấp 7
chia thành, phân thành
divide, split a bonus, divide into, divide (into)

Ví dụ câu

我们把蛋糕分成八块。

Wǒmen bǎ dàngāo fēnchéng bā kuài.

Chúng tôi chia bánh thành tám miếng.

We divided the cake into eight pieces.

Cách dùng từ này

“分成” (chia thành) là động từ, theo sau là số phần hoặc các nhóm được chia ra, hay đi trong câu chữ “把”: “我们 把 蛋糕 分成 八 块” (chia bánh thành tám miếng). Ngoài ra còn nghĩa chia phần lợi nhuận theo tỉ lệ, như chia ba bảy giữa hai bên.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →