Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分辨

分辨

fēn biàn
Âm Hán-Việt: phân biện
HSK 3.0 cấp 7
phân biệt, nhận ra
to distinguish

Ví dụ câu

你能分辨这两只猫吗?

Nǐ néng fēnbiàn zhè liǎng zhī māo ma?

Bạn có thể phân biệt hai con mèo này không?

Can you distinguish these two cats?

Cách dùng từ này

“分辨” (phân biệt, nhận ra) là động từ, mang tân ngữ là các thứ cần phân biệt: “分辨 是非” (phân biệt phải trái). Hay dùng với “能” hoặc bổ ngữ khả năng: “分辨 不 出来” (không phân biệt được). Đừng lẫn với từ đồng âm fēn biàn viết bằng chữ “辩” (biện bạch, cãi lại cho mình).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →