我辨认不出他的笔迹。
Wǒ biànrèn bù chū tā de bǐjì.
Tôi không nhận ra chữ viết của anh ấy.
I can't recognize his handwriting.
"辨认" là động từ, nghĩa là nhận ra, phân biệt để xác định đúng người hoặc vật: chữ viết, khuôn mặt, đường đi, dấu vết. Hay đi với bổ ngữ "出" để nói nhận ra được; phủ định là "辨认不出" (không nhận ra được). Khác "认识" (quen biết, biết): "辨认" là phải nhìn kỹ, so sánh mới nhận ra.
辨认 viết sang phồn thể là 辨認 biàn rèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.