Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辨认

辨认

biàn rèn
Âm Hán-Việt: biện nhận
HSK 3.0 cấp 7
nhận ra/phân biệt
to recognize

Ví dụ câu

我辨认不出他的笔迹。

Wǒ biànrèn bù chū tā de bǐjì.

Tôi không nhận ra chữ viết của anh ấy.

I can't recognize his handwriting.

Cách dùng từ này

"辨认" là động từ, nghĩa là nhận ra, phân biệt để xác định đúng người hoặc vật: chữ viết, khuôn mặt, đường đi, dấu vết. Hay đi với bổ ngữ "出" để nói nhận ra được; phủ định là "辨认不出" (không nhận ra được). Khác "认识" (quen biết, biết): "辨认" là phải nhìn kỹ, so sánh mới nhận ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辨认 viết sang phồn thể là 辨認 biàn rèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →