Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 认错

认错

rèn cuò
Âm Hán-Việt: nhận thác
HSK 3.0 cấp 6
nhận lỗi
to admit an error

Ví dụ câu

他主动向老师认错。

Tā zhǔdòng xiàng lǎoshī rèncuò.

Anh ấy chủ động nhận lỗi với cô giáo.

He proactively admitted his mistake to the teacher.

Cách dùng từ này

“认错” có hai nghĩa. (1) Nhận lỗi: “主动 认错”; muốn nói nhận lỗi với ai thì dùng “向 + người + 认错”: “向 老师 认错”. (2) Nhận nhầm: “认错 人 了” (nhận nhầm người). So với “承认” (thừa nhận): “承认” là thừa nhận bất cứ sự thật nào, còn “认错” chỉ là thừa nhận mình sai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

认错 viết sang phồn thể là 認錯 rèn cuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →