Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 认

认

rèn
Âm Hán-Việt: nhận
HSK 3.0 cấp 5
nhận ra, thừa nhận
to recognize, to know, to admit

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 认 viết sang phồn thể là 認.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

讠 (lời nói) bên trái, 人 (người) bên phải, người nhận lời → nhận ra, thừa nhận.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

"认" là động từ, dùng để chỉ việc nhận ra, thừa nhận. Thường xuất hiện trong "认识" (quen biết), "认为" (cho rằng), "认出" (nhận ra), "认得" (quen biết), "认真" (nghiêm túc), "否认" (phủ nhận), "承认" (thừa nhận), "确认" (xác nhận).

Ví dụ câu

我认出了他。

Wǒ rèn chū le tā.

Tôi nhận ra anh ấy.

I recognized him.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「认」