Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 认出

认出

rèn chū
Âm Hán-Việt: nhận xuất
HSK 3.0 cấp 3
nhận ra
to recognize

Ví dụ câu

我认出了那个小偷。

Wǒ rèn chū le nàge xiǎotōu.

Tôi nhận ra tên trộm đó.

I recognized that thief.

Cách dùng từ này

认出 là động từ (认 + bổ ngữ xu hướng 出): nhận ra, nhận diện được người hay vật mình đã từng biết. Hay dùng dạng 认 出 来 và dạng khả năng 认 不 出: 十 年 没 见 我 还是 认出 他 来 了; 我 认 不 出 这 个 字. Khác với 认识: 认识 là trạng thái quen biết, còn 认出 là khoảnh khắc nhận ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

认出 viết sang phồn thể là 認出 rèn chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →