Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 认得

认得

rèn de
Âm Hán-Việt: nhận đắc
HSK 3.0 cấp 3
nhận ra, quen biết
to recognize

Ví dụ câu

你认得他吗?

Nǐ rènde tā ma?

Bạn có nhận ra anh ấy không?

Do you know him?

Cách dùng từ này

认得 là động từ khẩu ngữ: biết, nhận ra được (người, chữ, đường đi). Nghĩa gần với 认识: 你 认得 他 吗; 这 个 字 我 认得. Phủ định là 不 认得. 认得 hay dùng trong khẩu ngữ, nhất là ở miền Bắc Trung Quốc; khi viết hoặc làm bài thi thì dùng 认识 nhiều hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

认得 viết sang phồn thể là 認得 rèn de.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →