Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得分

得分

dé fēn
Âm Hán-Việt: đắc phân
HSK 3.0 cấp 3
ghi điểm
to score

Ví dụ câu

他在比赛中得分最高。

Tā zài bǐsài zhōng défēn zuì gāo.

Cậu ấy ghi điểm cao nhất trong trận đấu.

He scored the highest in the match.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →