请确认你的名字。
Qǐng quèrèn nǐ de míngzi.
Làm ơn xác nhận tên của bạn.
Please confirm your name.
"确认" (xác nhận) là động từ, tân ngữ thường là thông tin cần kiểm lại: "确认 时间", "确认 订单" (xác nhận đơn hàng), "确认 一下". Gần với "确定" (xác định, quyết định chắc): "确定" là chốt một việc chưa rõ, còn "确认" là kiểm lại cho chắc một việc đã có.
确认 viết sang phồn thể là 確認 què rèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.