很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Rất vui được quen biết bạn.
Nice to meet you.
Động từ “quen biết (người)”, “nhận ra, biết (chữ, đường)”. Dùng với người: 我 + 认识 + 他 (tôi quen anh ấy); câu chào khi gặp lần đầu là “rất vui được quen bạn”. Dùng với chữ: “biết chữ này”. Khác 知道 là biết thông tin; quen một người phải dùng 认识.
认识 viết sang phồn thể là 認識 rèn shi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.