请把门关上。
Qǐng bǎ mén guān shàng.
Xin hãy đóng cửa lại.
Please close the door.
“关上” nghĩa là đóng lại (cửa, cửa sổ, tủ…). Gồm động từ “关” và bổ ngữ kết quả “上” báo cửa đã khép kín. Hay dùng với “把”: “把门关上” (đóng cửa lại). Cặp đối là “打开” (mở ra). Tắt đèn, tắt máy cũng dùng “关”.
关上 viết sang phồn thể là 關上 guān shàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.