Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 楼上

楼上

lóu shàng
Âm Hán-Việt: lâu thượng
HSK 3.0 cấp 1
trên lầu
upstairs

Ví dụ câu

他住在楼上。

Tā zhù zài lóushàng.

Anh ấy sống ở trên lầu.

He lives upstairs.

Cách dùng từ này

Danh từ chỉ nơi chốn “trên lầu, tầng trên”. Làm tân ngữ sau 在, 去, 住: “anh ấy ở trên lầu”; làm chủ ngữ trong câu tồn tại: “trên lầu có người”; hoặc đứng trước danh từ với 的: “hàng xóm tầng trên”. Từ trái nghĩa là 楼下 (dưới lầu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

楼上 viết sang phồn thể là 樓上 lóu shàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →