我的房间又干净又整齐。
Wǒ de fángjiān yòu gānjìng yòu zhěngqí.
Phòng của tôi vừa sạch vừa gọn gàng.
My room is clean and tidy.
“房间” (phòng) là danh từ chỉ gian phòng trong nhà, khách sạn, ký túc xá. Lượng từ “个” hoặc “间”. Hay gặp: “我的 房间”, “打扫 房间” (dọn phòng), “在 房间 里”. Phòng học là “教室”, văn phòng là “办公室”, phòng khách là “客厅”.
房间 viết sang phồn thể là 房間 fáng jiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.