Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 房间

房间

fáng jiān
Âm Hán-Việt: phòng gian
HSK 3.0 cấp 1
phòng
room

Ví dụ câu

我的房间又干净又整齐。

Wǒ de fángjiān yòu gānjìng yòu zhěngqí.

Phòng của tôi vừa sạch vừa gọn gàng.

My room is clean and tidy.

Cách dùng từ này

“房间” (phòng) là danh từ chỉ gian phòng trong nhà, khách sạn, ký túc xá. Lượng từ “个” hoặc “间”. Hay gặp: “我的 房间”, “打扫 房间” (dọn phòng), “在 房间 里”. Phòng học là “教室”, văn phòng là “办公室”, phòng khách là “客厅”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

房间 viết sang phồn thể là 房間 fáng jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →