Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卫生间

卫生间

wèi shēng jiān
Âm Hán-Việt: vệ sinh gian
HSK 3.0 cấp 3
nhà vệ sinh
bathroom

Ví dụ câu

卫生间在走廊的尽头。

Wèishēngjiān zài zǒuláng de jìntóu.

Nhà vệ sinh ở cuối hành lang.

The bathroom is at the end of the hallway.

Cách dùng từ này

“卫生间” là danh từ, chỉ nhà vệ sinh, phòng tắm trong nhà; lượng từ “个”. Hay đi với “在” khi hỏi chỗ: 卫生间在 + 哪儿. Là cách nói lịch sự; “厕所” (nhà xí) cùng nghĩa nhưng nói thẳng hơn, “洗手间” cũng hay gặp ở nơi công cộng. Còn “卫生” là danh từ, nghĩa là vệ sinh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

卫生间 viết sang phồn thể là 衛生間 wèi shēng jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →