卫生间在走廊的尽头。
Wèishēngjiān zài zǒuláng de jìntóu.
Nhà vệ sinh ở cuối hành lang.
The bathroom is at the end of the hallway.
“卫生间” là danh từ, chỉ nhà vệ sinh, phòng tắm trong nhà; lượng từ “个”. Hay đi với “在” khi hỏi chỗ: 卫生间在 + 哪儿. Là cách nói lịch sự; “厕所” (nhà xí) cùng nghĩa nhưng nói thẳng hơn, “洗手间” cũng hay gặp ở nơi công cộng. Còn “卫生” là danh từ, nghĩa là vệ sinh.
卫生间 viết sang phồn thể là 衛生間 wèi shēng jiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.