Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生气

生气

shēng qì
Âm Hán-Việt: sinh khí
HSK 3.0 cấp 3
tức giận
to get angry

Ví dụ câu

妈妈很生气,因为他不听话。

Māma hěn shēngqì, yīnwèi tā bù tīnghuà.

Mẹ rất tức giận vì anh ấy không nghe lời.

Mom is very angry because he doesn't listen.

Cách dùng từ này

生气 là động từ (cũng dùng như tính từ): tức giận, giận dỗi. Không mang tân ngữ chỉ người phía sau; giận ai thì dùng 对 hoặc 跟: 妈妈 对 我 生气 了. Có thể tách ra chêm vào giữa: 生 他 的 气 (giận anh ấy), 生 什么 气. Nhận phó từ mức độ: 他 很 生气, 非常 生气. Câu khuyên hay gặp: 别 生气 了 (đừng giận nữa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

生气 viết sang phồn thể là 生氣 shēng qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →