Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生活

生活

shēng huó
Âm Hán-Việt: sinh hoạt
HSK 3.0 cấp 3
cuộc sống; sinh sống
life; to live

Ví dụ câu

他过着幸福的生活。

Tā guòzhe xìngfú de shēnghuó.

Anh ấy sống cuộc sống hạnh phúc.

He leads a happy life.

Cách dùng từ này

生活 vừa là danh từ (cuộc sống, đời sống) vừa là động từ (sống, sinh sống). Danh từ: 生活 很 好, 过 生活, 日常 生活, 生活 习惯. Động từ: 在 北京 生活 了 三 年 (sống ở Bắc Kinh ba năm). Phân biệt với 住 (ở, cư trú): 住 chỉ nói chỗ ở, còn 生活 nói cả việc ăn ở, làm việc, sinh hoạt hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →