Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 担心

担心

dān xīn
Âm Hán-Việt: đảm tâm
HSK 3.0 cấp 3
lo, lo lắng (cho ai, việc gì)
worry, feel anxious

Ví dụ câu

妈妈很担心我的健康。

Māma hěn dānxīn wǒ de jiànkāng.

Mẹ rất lo lắng cho sức khỏe của tôi.

Mom worries a lot about my health.

Cách dùng từ này

"担心" (lo lắng) là động từ, tân ngữ có thể là danh từ hoặc cả mệnh đề: "担心 我的健康", "担心 他 不来". Có phó từ mức độ phía trước: "很 担心". Muốn trấn an thì nói "别担心" (đừng lo). Lo cho ai cũng có thể nói "为…担心".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

担心 viết sang phồn thể là 擔心 dān xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →