有烦恼要及时找人倾诉。
Yǒu fánnǎo yào jíshí zhǎo rén qīngsù.
Khi có phiền não cần kịp thời tìm người tâm sự.
When troubled, find someone to talk to promptly.
"烦恼" (phiền muộn, nỗi lo) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: "有烦恼", "没 有 烦恼". Tính từ: "别 为 这 件 事 烦恼" (đừng phiền lòng vì chuyện này). Khác "麻烦" (phiền phức, rắc rối của sự việc): "烦恼" là cảm giác trong lòng.
烦恼 viết sang phồn thể là 煩惱 fán nǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.